BẢNG TÍNH GIÁ THIẾT KẾ 

kien-truc-thuoc-tam-bang-gia-thiet-ke-2

  1. Chi phí thiết kế:

Chi phí trên không bao gồm thiết kế sân vườn, cổng rào, hồ bơi .v.v.v…Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ) x Diện tích xây dựng (m²)

Đơn giá áp dụng từ ngày 01/10/2016:

2.Đơn giá chi tiết hồ sơ:

2.1       Đơn giá thành phần hồ sơ

–    Phần phương án kiến trúc chiếm 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

–    Phần trang trí kiến trúc chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

–    Phần thiết kế kết cấu chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

–    Phần thiết kế hệ thống điện + nước chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

–    Đóng dấu chịu trách nhiệm pháp lý: 10% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

2.2       Đơn giá chi tiết các hạng mục khác

–    Chi phí xin phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 8 – 12 triệu đồng/hồ sơ ( đã bao gồm bản vẽ xin phép xây dựng)

–    Chi phí vẽ bản vẽ xin phép xây dựng             : 5.000.000 đ/ hồ sơ

–    Chi phí vẽ bản vẽ hoàn công xây dựng          : 3.000.000đ/hồ sơ

–    Chi phí lập hồ sơ dự toán tham khảo             : 5.000.000 đ/ hồ sơ

–    Chi phí thiết kế phối cảnh nội thất 3D           : 1.000.000 đ/1 view

–    Chi phí thẩm tra hồ sơ thiết kế                       : 5.000.000 đ/ hồ sơ

–    Chi phí thuyết minh thiết kế                          : 1.000.000 đ/1 buổi thuyết minh, bảo vệ.

–    Chi phí chỉnh sửa bản vẽ khi thay đổi phương án (vị trí kiểu cầu thang, vị trí kích thước các phòng) là 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

–    Chủ đầu tư cung cấp hồ sơ khảo sát địa chất đối với công trình từ 4 tầng trở lên.

–    Đối với công trình cải tạo sửa chửa, nâng tầng: khách hàng cung cấp hồ sơ kiểm định công trình.

–    Đối với công trình có diện tích xây dựng lớn hơn 500m² và công trình cải tạo sửa chửa, vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty để có báo giá ưu đãi và tốt nhất.

–     Phí thiết kế trên không bao gồm phí thiết kế chi tiết mẫu vật dụng như tủ, giường, bàn ghế, …Chủ đầu tư có nhu cầu thiết kế chi tiết vật dụng vui lòng liên hệ đẻ báo giá và tư vấn chi tiết.

(**) Chi phí giám sát tác giả:

–    Gói thiết kế cao cấp: 05 lần đầu miễn phí.

–    Gói thiết kế thông dụng: 03 lần đầu miễn phí.

–    Những lần sau tính 500.000 VNĐ /1 lần giám sát tại công trình đối với công trình trong khu vực TP.HCM, mỗi lần giám sát không quá 02 tiếng ( trong giờ hành chính). Nếu công trình ngoài khu vực TP.HCM, chủ đầu tư chịu thêm chi phí đi lại và ăn ở.

3. phí thiết kế, quy hoạch dự án đối với công trình công cộng, công nghiệp:

Giá giao động từ 1,5 – 3% tổng giá trị đầu tư, tùy theo mức độ đầu tư và tính chất dự án.

  1. Hồ sơ thiết kế:

4.1 Hình thức hồ sơ

  • Hồ sơ đóng gáy, khổ A3 hoặc A4. Bìa: đóng kính, phối cảnh màu.

4.2 Số lượng hồ sơ

  • Khách hàng được cung cấp 03 bộ hồ sơ (02 bộ A3 hoặc A4 để thi công + 01 bộ A4 để lưu trữ).
  • Công ty lưu lại 01 bộ A4 (khách hàng vui lòng ký vào hồ sơ lưu của công ty để đảm bảo hồ sơ lưu đã được 2 bên kiểm duyệt).

Lưu ý:

Đối với khách hàng thiết kế nhà phố gói thông dụng: được giảm 50% chi phí thiết kế sau khi ký hợp đồng thi công vật tư.

Đối với khách hàng ký thiết kế nhà phố gói cao cấp: được giảm 50% chi phí thiết kế sau khi ký hợp đồng thi công vật tư.

Đối với khách hàng thiết kế biệt thự: được giảm 50% chi phí thiết kế sau khi ký hợp đồng thi công vật tư.

5. Thành phần hồ sơ thiết kế:

5.1 Kiến trúc:

  • Mặt bằng trệt, các tầng, sân thượng, mái công trình.
  • Mặt đứng chính, mặt đứng bên công trình.
  • Mặt cắt chi tiết ngang, dọc công trình
  • Triển khai chi tiết từng phòng vệ sinh.
  • Triển khai chi tiết cầu thang, lan can, balcon, chi tiết phào chỉ.
  • Triển khai chi tiết từng phòng khách, phòng ngủ, phòng ăn.
  • Triển khai chi tiết cổng rào, cửa đi, cửa sổ.
  • Mặt bằng lát gạch nền chi tiết, các tầng, các phòng, sân, sân thượng.
  • Phối cảnh ngoại thất công trình.

5.2 Kết cấu:

  • Mặt bằng định vị, bố trí cọc (nếu có).
  • Mặt bằng định vị lưới cột.
  • Mặt bằng móng, dầm móng, móng bó nền.
  • Chi tiết móng, dầm móng, móng bó nền.
  • Mặt bằng cấu kiện các tầng, mái.
  • Chi tiết cắt, dầm, sàn, mái.
  • Chi tiết cầu thang.

5.3 Điện:

  • Sơ đồ hệ thống điện.
  • Mặt bằng bố trí điện các tầng.
  • Mặt bằng bố trí điện trang trí, cầu thang.
  • Hệ thống báo động chống sét, báo cháy, camera quan sát (nếu có yêu cầu).

5.4 Nước:

  • Sơ đồ hệ thống nước.
  • Mặt bằng cấp thoát nước các tầng.
  • Chi tiết cấp thoát nước các phòng vệ sinh.

5.5 Ăngten, điện thoại, internet:

  • Hệ thống điện thoại các tầng.
  • Hệ thống ăngten các tầng.
  • Hệ thống internet các tầng.

Các hệ thống kỹ thuật khác (nếu có).

Trân trọng kính chào!

                                                                                                                                                                     GĐ KINH DOANH

Nguyễn Xuân Thanh.

Tư Vấn Thiết Kế 5.00/5 (100.00%) 2 votes